Bảng Động Từ Bất Quy Tắc Đầy Đủ Nhất Kèm Ví Dụ

QCTham gia cộng đồng FBgroups/TuLuyenMarketingOnline để được hỗ trợ tốt nhất
Bảng Động Từ Bất Quy Tắc
Bảng Động Từ Bất Quy Tắc

Bảng chia động từ Bất Quy Tắc - Irregular Verbs

Ngay từ bé khi bắt đầu học tiếng anh bạn thường được giáo viên nhắc nhở là phải học thuộc BẢNG ĐỘNG TỪ BẮT QUY TẮC và đến bây giờ bạn vẫn chưa nhớ hết được.

Do đó, bạn cần phải cân nhắc khi học động từ bất quy tắc ngay từ đầu vì kiểu gì thì khi học tiếng anh thì phải thuộc bảng này, chính tình trạng từ từ học làm cho bạn đến bây giờ vẫn chưa thuộc.

Học Tiếng Anh là một chuỗi liền mạch khi bạn bỏ lỡ phần kiến thức nào bạn cũng sẽ mất nền tảng của kiến thức liên quan sau. Cho nên khi học tiếng anh thì đằng nào cũng phải thuộc nên ngay bây giờ nên bắt đầu.

Bảng động từ bất quy tắc đầy đủ nhất

Bạn đang tìm kiếm bảng động từ bất quy tắc đầy đủ nhất. Thì đây là những động từ bắt buộc phải thuộc và không có cách nào khác.
Do đó tất nhiên là bạn phải xem đi xem lại hằng ngày | Nhấn Ctrl + D để Bookmark lại để bạn có thể xem lại bất kì lúc nào!

Có ví dụ câu cho các bạn áp dụng luôn đấy!

Động từ nguyên thể
Quá khứ đơn
Quá khứ phân từ
Nghĩa
Ví dụ
abide 
abode 
abided 
abode 
abided 
tồn tại
chịu đựng
He abided in the wilderness for forty days. 
arise 
arose 
arisen 
thức dậy
phát sinh
We arose early on Christmas morning. 
awake 
awoke 
awoken 
thức
đánh thức
She awoke me at seven.
be 
was 
were 
been 
thì, là, ở
The food was already on the table. 
bear 
bore 
borne 
born 
mang
chịu đựng
sinh,đẻ
She was born in London.
become 
became 
become 
trở nên, trở thành
He has just become a father. 
befall 
befell 
befallen 
xảy ra, xảy đến
Should any harm befall me on my journey, you may open this letter. 
begin 
began 
begun 
bắt đầu
The discussion began much later than expected. 
behold 
beheld 
beheld 
nhìn ngắm
The new bridge is an incredible sight to behold. 
bend 
bent 
bent 
cong,
bẻ cong
I bent down and picked up the coins lying on the road. 
beset 
beset 
beset 
bao quanh, vây quanh
They were beset with foes on every side. 
bespeak 
bespoke 
bespoken 
chứng tỏ, cho thấy
His letter bespoke his willingness to help.


bid 
bid 
bid 
trả giá - đấu giá
She knew she couldn't afford it, so she didn't bid.


bind 
bound 
bound 
buộc, trói
The prisoner was boundhand and foot.


bleed 
bled 
bled 
chảy máu
He bled heavily in the accident.


blow 
blew 
blown 
thổi, bị thổi
The letter blew away and I had to run after it.


break 
broke 
broken 
đập vỡ
vỡ
The dish fell to the floor and broke.



breed 
bred 
bred 
nuôi nấng, dạy dỗ
His main income comes from breeding cattle.


bring 
brought 
brought 
mang đến
They brought home a small dog.


broadcast 
broadcast 
broadcast 
phát thanh
The tennis championship is broadcast live toseveral different countries.


build 
built 
built 
xây dựng
These old houses are built of stones.


burn 
burnt 
burned 
burnt 
burned 
đốt cháy, làm bỏng
She burnt his old love letters.


buy 
bought 
bought 
mua
I bought my camerafrom a friend of mine.


cast 
cast 
cast 
quăng, ném, liệng, thả
The knight cast the sword far out into the lake.


catch 
caught 
caught 
bắt, chụp, túm
He caught the last train to London yesterday.


chide 
chided 
chid 
chided 
chid 
chidden 
mắng chửi
She chided him for his bad manners.


choose 
chose 
chosen 
chọn, lựa chọn
I've chosen Luis a present.


cleave 
clove 
cleft 
cleaved 
cloven 
cleft 
cleaved 
chẻ, bổ
He clove his way through the crowd to get there on time.


come 
came 
come 
đến
Has she come yet?


cost 
cost 
cost 
đáng giá, phải trả
The book costs 20 dollars.


crow
crew 
crowed 
crew 
crowed 
gáy (gà)
nói bi bô
My cock crows repeatedly in the morning.


cut 
cut 
cut 
cắt
Where did you have yourhair   cut?


deal 
dealt 
dealt 
phân phát
giao thiệp
giải quyết
She's used to dealing with difficult customers.


dig 
dug 
dug 
đào
The hole was dug in 30 minutes.


dive 
dived 
dove 
dived 
dove 
lặn, lao xuống
They ran to the pool, dived in, and swam to the other side.


draw 
drew 
drawn 
vẽ, kéo
The children drew pictures of their families.


dream 
dreamed 
dreamt 
dreamed 
dreamt 
I dreamed that I had a baby.


drink 
drank 
drunk 
uống
I didn't drink at all while I was pregnant.


drive
drove 
driven 
lái xe
I drove my daughter to school.


dwell 
dwelt 
dwelt 
trú ngụ, ở
She dwelt in remote parts of Asia for many years.


eat 
ate 
eaten 
ăn
I ate bread for breakfast this morning.


fall 
fell 
fallen 
ngã, rơi
He fell badly and broke his leg.


feed 
fed 
fed 
cho ăn
I usually feed the neighbour's cat while she's away.


feel
felt 
felt 
cảm thấy
Never in her life had she felt so happy.


fight 
fought 
fought 
chiến đấu
They fought against the South.


find 
found 
found 
phát hiện, tìm thấy
I've just found a ten-pound note in my pocket.


flee 
fled 
fled 
chạy trốn
She fled from the room in tears.


fling 
flung 
flung 
quăng, liệng
He flung the letter into the fire.


fly 
flew 
flown 
bay, đi máy bay
We flew to Paris.


forbear 
forbore 
forborne 
nhịn
He performed so well that I could hardly forbear from congratulating him.


forbid 
forbade 
forbad 
forbidden 
cấm, ngăn cấm
Smoking is forbidden in the cinema.


forecast 
forecast 
forecasted 
forecast 
forecasted 
dự đoán, dự báo
Snow has been forecastfor tonight.


foresee 
foresaw 
foreseen 
thấy trước
A lot of problems have been foreseen.


forget 
forgot 
forgotten 
quên
I forgot to tell you the news.


forgive 
forgave 
forgiven 
tha thứ
She forgave me for everything wrong I had done.


forsake 
forsook 
forsaken 
ruồng bỏ
He forsook me when I needed him most.


freeze 
froze 
frozen 
đông,
làm đông lại
Water freezes to ice at a temperature of 0°C.


get 
got 
got 
gotten 
có được
I got a call from Phil last night.


give 
gave 
given 
cho
They never gave me a chance.


go 
went 
gone 
đi
I went to Paris last summer.


grind 
ground 
ground 
xay, nghiền
They had ground coffee before going to work this morning.


grow 
grew 
grown 
lớn lên, phát triển
Coffee is grown in Vietnam.


hang 
hung 
hung 
treo
Many of his finest pictures are hung in the National Gallery.


hear 
heard 
heard 
nghe thấy
She heard a noise outside.


hide 
hid 
hidden 
ẩn, trốn, nấp
She used to hide her diary under her pillow.


hit 
hit 
hit 
đánh
Teachers are not allowed to hit their pupils.


hurt 
hurt 
hurt 
đau, làm đau, làm tổn thương
She was badly hurt when he left her.


input 
input 
input 
cung cấp tài liệu (máy tính điện tử)
I've spent the morning inputting datainto the computer.


keep 
kept 
kept 
giữ
She kept her money in a secret place while she was alive.


kneel 
knelt 
kneeled 
knelt 
kneeled 
quỳ
She knelt down beside the child.


knit 
knit 
knitted 
knit 
knitted 
đan
My granny knitted me some gloves.


know 
knew 
known 
biết
They have known each other for years.


lay 
laid 
laid 
đặt, để
She laid the baby on the bed.


lead 
led 
led 
dẫn dắt, lãnh đạo
She was the girl who led the discussion yesterday.


learn 
learned 
learnt 
learned 
learnt 
học
I've learned a lot aboutcomputers since I started work here.


leave 
left 
left 
rời đi,
để lại
He left the house by the back door.


lend 
lent 
lent 
cho mượn
He lent me some money.


let 
let 
let 
cho phép, để cho
At last my father let me go out with my friends.


lie 
lay 
lain 
nằm
A cat lay in front of the fire.


light 
knit 
knitted 
knit 
knitted 
thắp (đèn)
soi sáng
He lit his fifth cigarette in half an hour.


lose 
lost 
lost 
mất, làm mất
I've just lost my ticket.


make 
made 
made 
làm, chế tạo, sản xuất
He'd made a chocolate cake.


mean 
meant 
meant 
có nghĩa là
hàm ý
What does this word mean?


meet 
met 
met 
gặp
They met at work.


mislay 
mislaid 
mislaid 
để mất, để thất lạc
I seem to have mislaid my pen.


misread 
misread 
misread 
đọc nhầm
I thought the chemist had misread my prescription.


misspell 
misspelt 
misspelt 
viết sai chính tả
He appologized for misspelling my name.


mistake 
mistook 
mistaken 
nhầm lẫn
I mistook your signature and thought the letter was from someone else.


misunderstand
misunderstood
misunderstood
hiểu lầm
He seems to have misunderstood me.


outdo 
outdid 
outdone 
làm giỏi hơn
When a student, he outdid everyone else in the class.


outgrow 
outgrew 
outgrown 
lớn nhanh hơn
The company outgrew its office space.


outsell 
outsold 
outsold 
bán chạy hơn
CDs soon began to outsell records.


overcome 
overcame 
overcome 
vượt qua
Eventually she managed to overcome her shyness in class.


overeat 
overate 
overeaten 
ăn nhiều quá
He overate and became overweight.


overhang 
overhung 
overhung 
nhô lên trên, treo lơ lửng
Several large trees overhang the path.


overhear 
overheard 
overheard 
nghe trộm
I overheard a very funny conversation on the bus this morning.


overlay 
overlaid 
overlaid 
che, phủ lên trên
The table is overlaid with a tablecloth.


oversee 
oversaw 
overseen 
trôm nom
quan sát
As marketing manager, her job is to oversee all the company's advertising.


oversleep 
overslept 
overslept 
ngủ quên
I missed the train this morning because I overslept again.


overtake 
overtook 
overtaken 
bắt kịp
vượt
xảy ra bất thình lình
Our US sales have now overtaken our sales in Europe.


overthrow 
overthrew 
overthrown
lật đổ
His government was overthrown in 1970.


pay 
paid 
paid 
trả, nộp, thanh toán
I paid the driver withcash.


prove 
proved 
proved 
proven 
chứng minh,
chứng tỏ
They proved himinnocent.


put 
put 
put 
đặt, để
Where have you put the keys?


read 
read 
read 
đọc
Your handwriting is so untidy I can't read it.


rebuild 
rebuilt 
rebuilt 
xây dựng lại
The cathedral was completely rebuilt in 1425.


remake 
remade 
remade 
làm lại
A French film was remade in Hollywood as'Three Men and a Baby'.


repay 
repaid 
repaid 
hoàn lại tiền
She repaid her mother the loan.


resell 
resold 
resold 
bán lại
He resold the bike after a long time of use.


retake 
retook 
retaken 
chiếm lại
In the battle to retake the village, over 150 soldiers were killed.


rewrite 
rewrote 
rewritten 
viết lại
She didn't like the letter and rewrote it.


ride 
rode 
ridden 
cưỡi
I learned to ride a bike when I was six.


ring 
rang 
rung 
rung chuông
The boss rang to say he would be back at 4:30.


rise 
rose 
risen 
dậy
lên
mọc
The balloon rose gently up into the air.


run 
ran 
run 
chạy
They boy ran away when he saw his father.


say 
said 
said 
nói
She said goodbye to all her friends and left.


see 
saw 
seen 
nhìn thấy
gặp
hiểu
I saw an old friend on the way home yesterday.


seek 
sought 
sought 
tìm kiếm
He has been seeking a job for years.


sell 
sold 
sold 
bán
I sold him my car for $1,000


send 
sent 
sent 
gửi
I sent it by sea.


shake 
shook 
shaken 
rung, lắc
The explosion shook buildings for miles around.


shine 
shone 
shone 
chiếu sáng
The sun shone all afternoon.


shoot 
shot 
shot 
bắn
She was shot three times in the head.


show 
showed 
shown 
chỉ ra
cho xem
chiếu
On this map, urban areas are shown in grey.


shut 
shut 
shut 
đóng
Mary shut her book and put it down on the table.


sing 
sang 
sung 
hát
She sang her baby to sleep every night.


sink 
sank 
sunk 
chìm
The Titanic was a passenger ship which sank in 1912.


sit 
sat 
sat 
ngồi
He came and sat down next to me.


sleep 
slept 
slept 
ngủ
I slept late on Sunday morning.


slide 
slid 
slid 
trượt, lướt
He had slid on the floor before going out with his friends.


smell 
smelt 
smelt 
ngửi, đánh hơi
Humans can't smell as well as dogs.


sow 
sowed 
sowed 
sown 
gieo trồng
gieo rắc
Sow the seeds in pots.


speak 
spoke 
spoken 
nói
English is spoken in America.


speed 
sped 
speeded 
sped 
speeded 
di chuyển nhanh,
làm tăng tốc độ
The train sped along at over 120 miles per hour.


spell 
spelled 
spelt 
spelled 
speltl 
đánh vần, viết vần
He spelt out his name quickly and ran away.


spend 
spent 
spent 
tiêu xài
Money should be spent in a right way.


spill 
spilled 
spilt 
spilled 
spilt 
tràn, đổ ra
I spilt coffee on my silk shirt.


spoil 
spoiled 
spoilt 
spoiled 
spoilt 
làm hỏng
The oil spill has spoilt the whole beautiful coastline.


spread 
spread 
spread 
lan tràn
lan truyền
The fire spread very rapidly because of the b wind.


spring 
sprang 
sprung 
chảy (nước)
bật lên, nảy ra
I sprang out of bed to answer the door.


stand 
stood 
stood 
đứng
Stand still and be quiet!


steal 
stole 
stolen 
trộm
The number of cars which are stolen every year has risen.


stick 
stuck 
stuck 
ghim vào, đính vào
He stuck up a notice on the board.


sting 
stung 
stung 
châm
đốt
I got stung by a bee yesterday.


strike 
struck 
struck 
đánh, đập, điểm
đình công
Have you ever been struck by lightning?


swear 
swore 
sworn 
tuyên thệ
She swore that she didn't know what had happened to the money.


sweep 
swept 
swept 
quét
When I came she was sweeping the floor.


swell 
swelled 
swelled 
swollen 
sưng, phồng
Her toe swelled quickly and really hurt.


swim 
swam 
swum 
bơi
I swam two miles this morning.


teach 
taught 
taught 
dạy
Who taught you to cook?


tear 
tore 
torn 
xé, rách
I tore my skirt on the chair as I stood up.


tell 
told 
told 
kể, bảo
I told her to go home.


think 
thought 
thought 
nghĩ, suy nghĩ
Salmon used to be thought expensive.


throw 
threw 
thrown 
ném
She threw herself into a chair, exhausted.


undercut 
undercut 
undercut 
ra giá thấp hơn
They claim to undercut their competitors by at least 5%.


undergo 
underwent 
undergone 
kinh qua
trải qua
She underwent an operation last year.


underlie 
underlay 
underlain 
nằm dưới
là nền tảng, cơ sở
Careful planning underlies all our decisions.


underpay 
underpaid 
underpaid 
trả lương thấp
Many workers are now underpaid.


undersell 
undersold 
undersold 
bán rẻ hơn
A big supermarket can usually undersell a small local store.


understand 
understood 
understood 
hiểu
My wife doesn't understand me.


undertake 
undertook 
undertaken 
thực thi
đảm nhiệm
Students are required to undertake simple experiments.


underwrite 
underwrote 
underwritten 
bảo hiểm
tài trợ
His bank underwrote this event.


wake 
woke 
waked 
woken 
waked 
thức giấc
đánh thức
I woke up with a headache.


wear 
worn 
worn 
mặc
He wears glasses for reading.


wed 
wed 
wedded 
wed 
wedded 
kết hôn
The couple eventually wed after an eighteen-year engagement.


wet 
wet 
wetted 
wet 
wetted 
làm ẩm
He wetted his children's clothes.


win 
won 
won 
chiến thắng
Which year was it that Italy won the World Cup?


write 
wrote 
written 
viết
I wrote my sister a letter.
Dẫn nguồn về Toilaquantri.com nếu bạn có xuất bản lại nội dung từ Website này!
ĐĂNG KÍ

Không có nhận xét nào:

Không Spam Link dưới mọi hình thức.